OOni.

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 1928

Nhằm ngày 11 tháng 11 năm Mậu Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

22

Tháng 12 năm 1928

Thứ Bảy

Âm lịch

11

Tháng 11 năm Mậu Thìn

Ngày Bính Thân - Tháng Giáp Tý

Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 9 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đông chí

Tháng 12 - 1928

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 22-12-1928

Ngày âm lịchNgày 11 tháng 11 năm Mậu Thìn
Can chi

Ngày Bính Thân

Tháng Giáp Tý

Năm Mậu Thìn

Tiết khíĐông chí
Lễ và sự kiện

Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương.

Tuổi cần lưu ý: Canh Dần, Nhâm Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Đê - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Lạc Đà

Sao Đê chủ về chìm xuống, việc dễ trì trệ giữa chừng.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi thuyền, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi.

Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đường

Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.