Lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 1928
Nhằm ngày 27 tháng 10 năm Mậu Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
8
Tháng 12 năm 1928
Thứ Bảy
Âm lịch
27
Tháng 10 năm Mậu Thìn
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Quý Hợi
Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 1928
›Chi tiết ngày 8-12-1928
| Ngày âm lịch | Ngày 27 tháng 10 năm Mậu Thìn |
| Can chi | Ngày Nhâm Ngọ Tháng Quý Hợi Năm Mậu Thìn |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình) Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn. Tuổi cần lưu ý: Bính Tý, Canh Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Phá Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây. Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng. Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vị - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ Sao Vị chủ về kho lẫm no đủ, là sao lành cho việc làm ăn. Nên: Khai trương, nhập hàng, cưới hỏi, làm nhà, trồng trọt. Kiêng: Kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Dương Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |