OOni.

Lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 1936

Nhằm ngày 6 tháng 11 năm Bính Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

19

Tháng 12 năm 1936

Thứ Bảy

Âm lịch

6

Tháng 11 năm Bính Tý

Ngày Ất Hợi - Tháng Canh Tý

Toàn quốc kháng chiến

Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)

Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đại tuyết

Tháng 12 - 1936

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 19-12-1936

Ngày âm lịchNgày 6 tháng 11 năm Bính Tý
Can chi

Ngày Ất Hợi

Tháng Canh Tý

Năm Bính Tý

Tiết khíĐại tuyết
Lễ và sự kiện

Toàn quốc kháng chiến

Ngũ hành nạp âm

Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay.

Tuổi cần lưu ý: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Nữ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dơi

Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi.

Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Sao xấu trong ngày

Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng.

Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Dương

Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ.

Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở.