Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 1936
Nhằm ngày 26 tháng 10 năm Bính Tý âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
9
Tháng 12 năm 1936
Thứ Tư
Âm lịch
26
Tháng 10 năm Bính Tý
Ngày Ất Sửu - Tháng Kỷ Hợi
Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Hải Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 1936
›Chi tiết ngày 9-12-1936
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 10 năm Bính Tý |
| Can chi | Ngày Ất Sửu Tháng Kỷ Hợi Năm Bính Tý |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Hải Trung Kim, hành Kim (ngày cát trung bình) Vàng dưới đáy biển, quý mà còn ẩn, cần thời gian mới lộ giá trị. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con giun Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá. Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương. Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Thổ Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |