Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 1943
Nhằm ngày 5 tháng 11 năm Quý Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
1
Tháng 12 năm 1943
Thứ Tư
Âm lịch
5
Tháng 11 năm Quý Mùi
Ngày Quý Tỵ - Tháng Giáp Tý
Ngày thế giới phòng chống AIDS
Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Tháng 12 - 1943
›Chi tiết ngày 1-12-1943
| Ngày âm lịch | Ngày 5 tháng 11 năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Quý Tỵ Tháng Giáp Tý Năm Quý Mùi |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Lễ và sự kiện | Ngày thế giới phòng chống AIDS |
| Ngũ hành nạp âm | Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày cát trung bình) Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt. Tuổi cần lưu ý: Đinh Hợi, Ất Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Phá Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây. Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng. Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con giun Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá. Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương. Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai. |
| Sao xấu trong ngày | Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tặc Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |