OOni.

Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1943

Nhằm ngày 5 tháng 12 năm Quý Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

31

Tháng 12 năm 1943

Thứ Sáu

Âm lịch

5

Tháng 12 năm Quý Mùi

Ngày Quý Hợi - Tháng Ất Sửu

Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)

Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnNên
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đông chí

Tháng 12 - 1943

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 31-12-1943

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 12 năm Quý Mùi
Can chi

Ngày Quý Hợi

Tháng Ất Sửu

Năm Quý Mùi

Tiết khíĐông chí
Ngũ hành nạp âm

Đại Hải Thủy, hành Thủy (ngày cát)

Nước biển lớn, bao dung và sâu, khó lường hết.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Tỵ, Ất Tỵ

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Cang - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Rồng

Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp.

Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán.

Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên.

Sao xấu trong ngày

Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Âm Thác: Sai lệch phần âm, kỵ cưới hỏi và việc hiếu.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở.