Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 1951
Nhằm ngày 18 tháng 7 năm Tân Mão âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 08 năm 1951
Thứ Hai
Âm lịch
18
Tháng 7 năm Tân Mão
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Bính Thân
Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
Khí ngày: Tốt +11 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Lập thu
Tháng 08 - 1951
›Chi tiết ngày 20-8-1951
| Ngày âm lịch | Ngày 18 tháng 7 năm Tân Mão |
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn Tháng Bính Thân Năm Tân Mão |
| Tiết khí | Lập thu |
| Lễ và sự kiện | Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng |
| Ngũ hành nạp âm | Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày hung) Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt. Tuổi cần lưu ý: Bính Tuất, Giáp Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tất - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông. Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. Âm Thác: Sai lệch phần âm, kỵ cưới hỏi và việc hiếu. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Hảo Thương Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |