Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1953
Nhằm ngày 9 tháng 12 năm Nhâm Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
23
Tháng 01 năm 1953
Thứ Sáu
Âm lịch
9
Tháng 12 năm Nhâm Thìn
Ngày Giáp Tuất - Tháng Quý Sửu
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Đại hàn
Tháng 01 - 1953
›Chi tiết ngày 23-1-1953
| Ngày âm lịch | Ngày 9 tháng 12 năm Nhâm Thìn |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Thìn |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay. Tuổi cần lưu ý: Mậu Thìn, Canh Thìn |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Ngưu - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con trâu Sao Ngưu tính trì, việc thường chậm hơn dự tính. Nên: Chăn nuôi, việc đồng áng. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, đi xa, làm nhà. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Chu Tước Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |