Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1953
Nhằm ngày 21 tháng 11 năm Nhâm Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
6
Tháng 01 năm 1953
Thứ Ba
Âm lịch
21
Tháng 11 năm Nhâm Thìn
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Nhâm Tý
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
Khí ngày: Bình thường +3 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà
Mệnh ngày: Sa Trung Thổ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 1953
›Chi tiết ngày 6-1-1953
| Ngày âm lịch | Ngày 21 tháng 11 năm Nhâm Thìn |
| Can chi | Ngày Đinh Tỵ Tháng Nhâm Tý Năm Nhâm Thìn |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Lễ và sự kiện | Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất pha cát, tơi xốp, cần vun đắp thêm mới chắc. Tuổi cần lưu ý: Tân Hợi, Quý Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chủy - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ Sao Chủy tính nhọn và ngắn, việc khó bền. Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai. |
| Sao xấu trong ngày | Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tặc Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |