OOni.

Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1960

Nhằm ngày 19 tháng 5 năm Canh Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

12

Tháng 06 năm 1960

Chủ Nhật

Âm lịch

19

Tháng 5 năm Canh Tý

Ngày Tân Mùi - Tháng Nhâm Ngọ

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Trừ (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Mang chủng

Tháng 06 - 1960

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 12-6-1960

Ngày âm lịchNgày 19 tháng 5 năm Canh Tý
Can chi

Ngày Tân Mùi

Tháng Nhâm Ngọ

Năm Canh Tý

Tiết khíMang chủng
Ngũ hành nạp âm

Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế.

Tuổi cần lưu ý: Ất Sửu, Đinh Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ

Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới.

Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần.

Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa.

Nhị thập bát tú

Sao Mão - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con gà

Sao Mão tính sắc, dễ sinh chia lìa và tranh chấp.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, ký kết lâu dài.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Sao xấu trong ngày

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đường

Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.