OOni.

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1960

Nhằm ngày 20 tháng 5 năm Canh Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

13

Tháng 06 năm 1960

Thứ Hai

Âm lịch

20

Tháng 5 năm Canh Tý

Ngày Nhâm Thân - Tháng Nhâm Ngọ

Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: chôn cất, mộ phần

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaNên
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Mang chủng

Tháng 06 - 1960

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 13-6-1960

Ngày âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Canh Tý
Can chi

Ngày Nhâm Thân

Tháng Nhâm Ngọ

Năm Canh Tý

Tiết khíMang chủng
Ngũ hành nạp âm

Kiếm Phong Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng đầu mũi kiếm, sắc bén và quyết đoán, dễ thành mà cũng dễ gây tổn thương.

Tuổi cần lưu ý: Bính Dần, Canh Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Tất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con quạ

Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông.

Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ.

Các ngày kỵ

Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tài

Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.