OOni.

Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 1961

Nhằm ngày 14 tháng 11 năm Tân Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

21

Tháng 12 năm 1961

Thứ Năm

Âm lịch

14

Tháng 11 năm Tân Sửu

Ngày Mậu Tý - Tháng Canh Tý

Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Kiến · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Phích Lịch Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đại tuyết

Tháng 12 - 1961

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 21-12-1961

Ngày âm lịchNgày 14 tháng 11 năm Tân Sửu
Can chi

Ngày Mậu Tý

Tháng Canh Tý

Năm Tân Sửu

Tiết khíĐại tuyết
Ngũ hành nạp âm

Phích Lịch Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa sấm sét, mạnh và bất ngờ, đến nhanh đi cũng nhanh.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Khuê - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con chó sói

Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối.

Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa.

Quan Nhật: Hợp việc quan, giấy tờ, nhậm chức.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Dương

Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.