Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1961
Nhằm ngày 24 tháng 11 năm Tân Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
31
Tháng 12 năm 1961
Chủ Nhật
Âm lịch
24
Tháng 11 năm Tân Sửu
Ngày Mậu Tuất - Tháng Canh Tý
Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 12 - 1961
›Chi tiết ngày 31-12-1961
| Ngày âm lịch | Ngày 24 tháng 11 năm Tân Sửu |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất Tháng Canh Tý Năm Tân Sửu |
| Tiết khí | Đông chí |
| Ngũ hành nạp âm | Bình Địa Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây đồng bằng, mọc đều và dễ nuôi trồng. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Thìn, Giáp Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Khai Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu. Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa. Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tinh - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa Sao Tinh tuy sáng nhưng chóng tàn, việc thành nhanh mà cũng hỏng nhanh. Nên: Việc gấp cần xong trong ngày. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, ký kết lâu dài, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. |
| Sao xấu trong ngày | Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Thương Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |