OOni.

Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 1966

Nhằm ngày 2 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

22

Tháng 01 năm 1966

Thứ Bảy

Âm lịch

2

Tháng 1 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Tỵ - Tháng Canh Dần

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 10 sao xấu

Kiêng: chôn cất, mộ phần

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đại hàn

Tháng 01 - 1966

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 22-1-1966

Ngày âm lịchNgày 2 tháng 1 năm Bính Ngọ
Can chi

Ngày Tân Tỵ

Tháng Canh Dần

Năm Bính Ngọ

Tiết khíĐại hàn
Ngũ hành nạp âm

Bạch Lạp Kim, hành Kim (ngày hung)

Vàng nến trắng, mềm và sáng, nghiêng về vẻ đẹp hơn sức mạnh.

Tuổi cần lưu ý: Ất Hợi, Kỷ Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Định

Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi.

Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất.

Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp.

Nhị thập bát tú

Sao Liễu - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con gấu ngựa

Sao Liễu tính mềm và rủ xuống, việc dễ dở dang.

Nên: Trồng cây, việc nhỏ trong vườn.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc.

Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn.

Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh.

Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư.

Sao xấu trong ngày

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại.

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật.

Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải.

Các ngày kỵ

Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Thổ

Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.