Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1966
Nhằm ngày 18 tháng 12 năm Ất Tỵ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
9
Tháng 01 năm 1966
Chủ Nhật
Âm lịch
18
Tháng 12 năm Ất Tỵ
Ngày Mậu Thìn - Tháng Kỷ Sửu
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam
Khí ngày: Xấu -11 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 1966
›Chi tiết ngày 9-1-1966
| Ngày âm lịch | Ngày 18 tháng 12 năm Ất Tỵ |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Tỵ |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Lễ và sự kiện | Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Lâm Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây rừng lớn, sức vươn mạnh nhưng cần chỗ rộng để phát triển. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tuất, Bính Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Hư - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con chuột Sao Hư nghĩa là trống rỗng, việc làm dễ thành công cốc. Nên: Phá dỡ, dọn bỏ đồ cũ. Kiêng: Hầu hết việc lớn, nhất là cưới hỏi và khai trương. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Đầu Đầu hổ trắng. Ngày dữ, tránh đi xa và tranh chấp. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |