OOni.

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1972

Nhằm ngày 23 tháng 12 năm Tân Hợi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

7

Tháng 02 năm 1972

Thứ Hai

Âm lịch

23

Tháng 12 năm Tân Hợi

Ngày Mậu Thìn - Tháng Tân Sửu

Tiễn Táo Quân về trời

Khí ngày: Bình thường +3 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Lập xuân

Tháng 02 - 1972

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 7-2-1972

Ngày âm lịchNgày 23 tháng 12 năm Tân Hợi
Can chi

Ngày Mậu Thìn

Tháng Tân Sửu

Năm Tân Hợi

Tiết khíLập xuân
Lễ và sự kiện

Tiễn Táo Quân về trời

Ngũ hành nạp âm

Đại Lâm Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây rừng lớn, sức vươn mạnh nhưng cần chỗ rộng để phát triển.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tuất, Bính Tuất

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Tất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con quạ

Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông.

Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho.

Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Kiếp

Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau.