OOni.

Lịch âm ngày 16 tháng 12 năm 1998

Nhằm ngày 28 tháng 10 năm Mậu Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

16

Tháng 12 năm 1998

Thứ Tư

Âm lịch

28

Tháng 10 năm Mậu Dần

Ngày Đinh Dậu - Tháng Quý Hợi

Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)

Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thâu (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: chôn cất, mộ phần, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đại tuyết

Tháng 12 - 1998

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 16-12-1998

Ngày âm lịchNgày 28 tháng 10 năm Mậu Dần
Can chi

Ngày Đinh Dậu

Tháng Quý Hợi

Năm Mậu Dần

Tiết khíĐại tuyết
Ngũ hành nạp âm

Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương.

Tuổi cần lưu ý: Tân Mão, Quý Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu

Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ.

Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con giun

Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá.

Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương.

Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Sao xấu trong ngày

Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công.

Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Các ngày kỵ

Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thuần Dương

Toàn dương. Ngày mạnh, hợp việc cần quyết đoán.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.