Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 1998
Nhằm ngày 29 tháng 10 năm Mậu Dần âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
17
Tháng 12 năm 1998
Thứ Năm
Âm lịch
29
Tháng 10 năm Mậu Dần
Ngày Mậu Tuất - Tháng Quý Hợi
Khí ngày: Bình thường +3 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai (cát) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 1998
›Chi tiết ngày 17-12-1998
| Ngày âm lịch | Ngày 29 tháng 10 năm Mậu Dần |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất Tháng Quý Hợi Năm Mậu Dần |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Bình Địa Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây đồng bằng, mọc đều và dễ nuôi trồng. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Thìn, Giáp Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Khai Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu. Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa. Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự. |
| Nhị thập bát tú | Sao Giác - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long Sao Giác đứng đầu hai mươi tám sao, ứng với mùa xuân và sự vươn lên. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, may áo mới, trồng trọt. Kiêng: An táng, xây mộ. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho. Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi. Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm. |