Lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 2060
Nhằm ngày 18 tháng 7 năm Canh Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
13
Tháng 08 năm 2060
Thứ Sáu
Âm lịch
18
Tháng 7 năm Canh Thìn
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Giáp Thân
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Lập thu
Tháng 08 - 2060
›Chi tiết ngày 13-8-2060
| Ngày âm lịch | Ngày 18 tháng 7 năm Canh Thìn |
| Can chi | Ngày Mậu Ngọ Tháng Giáp Thân Năm Canh Thìn |
| Tiết khí | Lập thu |
| Ngũ hành nạp âm | Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tý, Giáp Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Khai Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu. Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa. Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự. |
| Nhị thập bát tú | Sao Ngưu - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con trâu Sao Ngưu tính trì, việc thường chậm hơn dự tính. Nên: Chăn nuôi, việc đồng áng. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, đi xa, làm nhà. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự. Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà. Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc. Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò. Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công. Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại. Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Hảo Thương Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |