Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 2060
Nhằm ngày 5 tháng 8 năm Canh Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
30
Tháng 08 năm 2060
Thứ Hai
Âm lịch
5
Tháng 8 năm Canh Thìn
Ngày Ất Hợi - Tháng Ất Dậu
Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bình (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Xử thử
Tháng 08 - 2060
›Chi tiết ngày 30-8-2060
| Ngày âm lịch | Ngày 5 tháng 8 năm Canh Thìn |
| Can chi | Ngày Ất Hợi Tháng Ất Dậu Năm Canh Thìn |
| Tiết khí | Xử thử |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Trương - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai Sao Trương chủ về mở rộng, hợp việc bung ra và giao tiếp. Nên: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, đi xa, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tặc Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |