OOni.

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2060

Nhằm ngày 3 tháng 9 năm Canh Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

26

Tháng 09 năm 2060

Chủ Nhật

Âm lịch

3

Tháng 9 năm Canh Thìn

Ngày Nhâm Dần - Tháng Bính Tuất

Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Chấp (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Kim Bạc Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Thu phân

Tháng 09 - 2060

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 26-9-2060

Ngày âm lịchNgày 3 tháng 9 năm Canh Thìn
Can chi

Ngày Nhâm Dần

Tháng Bính Tuất

Năm Canh Thìn

Tiết khíThu phân
Ngũ hành nạp âm

Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận.

Tuổi cần lưu ý: Bính Thân, Canh Thân

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Tinh - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con ngựa

Sao Tinh tuy sáng nhưng chóng tàn, việc thành nhanh mà cũng hỏng nhanh.

Nên: Việc gấp cần xong trong ngày.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, ký kết lâu dài, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người.

Sao xấu trong ngày

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn.

Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Kiếp

Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi.