OOni.

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2082

Nhằm ngày 10 tháng 7 năm Nhâm Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

3

Tháng 08 năm 2082

Thứ Hai

Âm lịch

10

Tháng 7 năm Nhâm Dần

Ngày Quý Mão - Tháng Mậu Thân

Khí ngày: Tốt +10 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)

Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Thành (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Kim Bạc Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đại thử

Tháng 08 - 2082

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 3-8-2082

Ngày âm lịchNgày 10 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chi

Ngày Quý Mão

Tháng Mậu Thân

Năm Nhâm Dần

Tiết khíĐại thử
Ngũ hành nạp âm

Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Dậu, Tân Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Trương - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con nai

Sao Trương chủ về mở rộng, hợp việc bung ra và giao tiếp.

Nên: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, đi xa, cầu tài.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thuần Dương

Toàn dương. Ngày mạnh, hợp việc cần quyết đoán.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.