Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2082
Nhằm ngày 11 tháng 7 năm Nhâm Dần âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
4
Tháng 08 năm 2082
Thứ Ba
Âm lịch
11
Tháng 7 năm Nhâm Dần
Ngày Giáp Thìn - Tháng Mậu Thân
Khí ngày: Xấu -8 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Đại thử
Tháng 08 - 2082
›Chi tiết ngày 4-8-2082
| Ngày âm lịch | Ngày 11 tháng 7 năm Nhâm Dần |
| Can chi | Ngày Giáp Thìn Tháng Mậu Thân Năm Nhâm Dần |
| Tiết khí | Đại thử |
| Ngũ hành nạp âm | Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành. Tuổi cần lưu ý: Mậu Tuất, Canh Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Dực - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ. Nên: Đi xa, chuyển nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. Âm Thác: Sai lệch phần âm, kỵ cưới hỏi và việc hiếu. |
| Các ngày kỵ | Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |