OOni.

Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2090

Nhằm ngày 17 tháng 9 năm Canh Tuất âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

8

Tháng 11 năm 2090

Thứ Tư

Âm lịch

17

Tháng 9 năm Canh Tuất

Ngày Nhâm Tuất - Tháng Bính Tuất

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Lập đông

Tháng 11 - 2090

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 8-11-2090

Ngày âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Canh Tuất
Can chi

Ngày Nhâm Tuất

Tháng Bính Tuất

Năm Canh Tuất

Tiết khíLập đông
Ngũ hành nạp âm

Đại Hải Thủy, hành Thủy (ngày hung)

Nước biển lớn, bao dung và sâu, khó lường hết.

Tuổi cần lưu ý: Bính Thìn, Giáp Thìn

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Sâm - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con vượn

Sao Sâm chủ về khởi công tạo tác, hợp việc dựng xây và học hành.

Nên: Dựng cửa, làm nhà, nhập học, làm thuỷ lợi, đi thuyền.

Kiêng: Cưới hỏi, đóng giường, chôn cất, kết bạn.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi.

Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Ngày xuất hành

Chu Tước

Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm.