OOni.

Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2118

Nhằm ngày 28 tháng 8 năm Mậu Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

12

Tháng 10 năm 2118

Thứ Tư

Âm lịch

28

Tháng 8 năm Mậu Dần

Ngày Tân Dậu - Tháng Tân Dậu

Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)

Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 10 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Hàn lộ

Tháng 10 - 2118

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 12-10-2118

Ngày âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Mậu Dần
Can chi

Ngày Tân Dậu

Tháng Tân Dậu

Năm Mậu Dần

Tiết khíHàn lộ
Ngũ hành nạp âm

Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ.

Tuổi cần lưu ý: Ất Mão, Kỷ Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con giun

Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá.

Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương.

Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Quan Nhật: Hợp việc quan, giấy tờ, nhậm chức.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc.

Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò.

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Thiên Địa Chuyển Sát: Trời đất chuyển, kỵ động thổ và làm nhà.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tài

Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.