OOni.

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2123

Nhằm ngày 14 tháng 2 năm Quý Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

11

Tháng 03 năm 2123

Thứ Năm

Âm lịch

14

Tháng 2 năm Quý Mùi

Ngày Nhâm Tý - Tháng Ất Mão

Khởi nghĩa Ba Tơ

Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thâu (hung) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 8 sao xấu

Kiêng: chôn cất, mộ phần, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Tang Chá Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Kinh trập

Tháng 03 - 2123

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 11-3-2123

Ngày âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Quý Mùi
Can chi

Ngày Nhâm Tý

Tháng Ất Mão

Năm Quý Mùi

Tiết khíKinh trập
Lễ và sự kiện

Khởi nghĩa Ba Tơ

Ngũ hành nạp âm

Tang Chá Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây dâu tằm, nuôi được người, chủ về công việc chăm chỉ.

Tuổi cần lưu ý: Bính Ngọ, Canh Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu

Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ.

Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao Khuê - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con chó sói

Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối.

Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi.

Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính.

Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người.

Sao xấu trong ngày

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại.

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới.

Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật.

Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Dương

Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.