OOni.

Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2123

Nhằm ngày 8 tháng 2 năm Quý Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

5

Tháng 03 năm 2123

Thứ Sáu

Âm lịch

8

Tháng 2 năm Quý Mùi

Ngày Bính Ngọ - Tháng Ất Mão

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Vũ thuỷ

Tháng 03 - 2123

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 5-3-2123

Ngày âm lịchNgày 8 tháng 2 năm Quý Mùi
Can chi

Ngày Bính Ngọ

Tháng Ất Mão

Năm Quý Mùi

Tiết khíVũ thuỷ
Ngũ hành nạp âm

Thiên Hà Thủy, hành Thủy (ngày cát)

Nước sông Ngân, rộng lớn và xa xôi, ứng với chí lớn.

Tuổi cần lưu ý: Canh Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Định

Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi.

Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất.

Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp.

Nhị thập bát tú

Sao Ngưu - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con trâu

Sao Ngưu tính trì, việc thường chậm hơn dự tính.

Nên: Chăn nuôi, việc đồng áng.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, đi xa, làm nhà.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Thương

Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.