OOni.

Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 2124

Nhằm ngày 5 tháng 12 năm Quý Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

21

Tháng 01 năm 2124

Thứ Sáu

Âm lịch

5

Tháng 12 năm Quý Mùi

Ngày Mậu Thìn - Tháng Ất Sửu

Khí ngày: Xấu -7 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Đại hàn

Tháng 01 - 2124

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 21-1-2124

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 12 năm Quý Mùi
Can chi

Ngày Mậu Thìn

Tháng Ất Sửu

Năm Quý Mùi

Tiết khíĐại hàn
Ngũ hành nạp âm

Đại Lâm Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây rừng lớn, sức vươn mạnh nhưng cần chỗ rộng để phát triển.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Tuất, Bính Tuất

Thập nhị kiến trừ

Trực Bình

Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu.

Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp.

Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng.

Nhị thập bát tú

Sao Quỷ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dê

Sao Quỷ tính âm, thường được xem là ngày không hợp việc dương gian.

Nên: Cúng lễ, tảo mộ, việc tang.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho.

Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau.