Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2124
Nhằm ngày 21 tháng 11 năm Quý Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
7
Tháng 01 năm 2124
Thứ Sáu
Âm lịch
21
Tháng 11 năm Quý Mùi
Ngày Giáp Dần - Tháng Giáp Tý
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Trừ (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà
Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 2124
›Chi tiết ngày 7-1-2124
| Ngày âm lịch | Ngày 21 tháng 11 năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Giáp Dần Tháng Giáp Tý Năm Quý Mùi |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Lễ và sự kiện | Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Khê Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước suối lớn, chảy xiết và có sức đẩy. Tuổi cần lưu ý: Mậu Thân, Bính Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Ngưu - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con trâu Sao Ngưu tính trì, việc thường chậm hơn dự tính. Nên: Chăn nuôi, việc đồng áng. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, đi xa, làm nhà. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tặc Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |